linguistic geography

Định nghĩa

Danh từ: - Địa ngôn ngữ học: "Linguistic geography" một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu sự phân bố địa của các đặc điểm ngôn ngữ (như từ vựng, phát âm, ngữ pháp) trên các khu vực khác nhau. Lĩnh vực này giúp xác định ranh giới ngôn ngữ, biến thể phương ngữ, cách ngôn ngữ thay đổi theo không gian địa .

dụ sử dụng
  • (Địa ngôn ngữ học giúp chúng ta hiểu tại sao người dâncác vùng khác nhau lại nói khác nhau.)
  • (Nghiên cứu về địa ngôn ngữ học thường bao gồm việc tạo ra các bản đồ thể hiện ranh giới phương ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to map linguistic geography": lập bản đồ địa ngôn ngữ học.
    • Researchers use advanced software to map linguistic geography in real time. (Các nhà nghiên cứu sử dụng phần mềm tiên tiến để lập bản đồ địa ngôn ngữ học theo thời gian thực.)
  • "the intersection of linguistic geography and sociolinguistics": sự giao thoa giữa địa ngôn ngữ học xã hội ngôn ngữ học.
    • The intersection of linguistic geography and sociolinguistics reveals how social factors influence language spread. (Sự giao thoa giữa địa ngôn ngữ học xã hội ngôn ngữ học cho thấy các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến sự lan tỏa ngôn ngữ như thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Dialect geography (n): địa phương ngữ (một thuật ngữ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ nghiên cứu về các biến thể ngôn ngữ theo vùng).
    • Dialect geography is a subfield of linguistic geography. (Địa phương ngữ một nhánh con của địa ngôn ngữ học.)
  • Geolinguistics (n): địa ngôn ngữ học (thuật ngữ tương tự, nhấn mạnh khía cạnh không gian bản đồ hóa).
    • Geolinguistics uses GIS technology to analyze linguistic data. (Địa ngôn ngữ học sử dụng công nghệ GIS để phân tích dữ liệu ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dialectology: phương ngữ học (nghiên cứu về phương ngữ, thường bao gồm khía cạnh địa ).
  • Areal linguistics: ngôn ngữ học khu vực (nghiên cứu sự phân bố ngôn ngữ trong không gian địa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan "linguistic geography" một thuật ngữ chuyên ngành danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "linguistic geography", nhưng có thể liên quan đến khái niệm:
    • "Where the language lives": nơi ngôn ngữ tồn tại (ám chỉ vùng địa nơi một ngôn ngữ được sử dụng).
      • Understanding linguistic geography tells us where the language lives and how it moves. (Hiểu về địa ngôn ngữ học cho chúng ta biết nơi ngôn ngữ tồn tại cách di chuyển.)